dsdd
Download tài liệu
Xuất khẩu thủy sản Việt Nam 9 tháng đầu năm 2012

SẢN PHẨM

Tháng 9/2012 (GT) 

So với cùng kỳ 2011 (%)

Từ 1/1 đến 30/9/2012

So với cùng kỳ 2011 (%)

Tôm các loại (mã HS 03 và 16)

207,108

-15,8

1.625,348

-3,9

trong đó:   - Tôm chân trắng

63,822

-13,7

530,196

+11,2

                 - Tôm sú

121,813

-18,4

908,790

-11,9

Cá tra (mã HS 03 và 16)

137,643

-11,8

1.292,309

-1,8

Cá ngừ (mã HS 03 và 16)

40,291

+76,7

436,212

+53,2

trong đó:   - Cá ngừ mã HS 16

16,831

+49,9

151,766

+46,9

                 - Cá ngừ mã HS 03

23,460

+102,6

284,445

+56,8

Cá các loại khác (mã HS 0301 đến 0305 và 1604, trừ cá ngừ, cá tra)

79,864

+21,7

645,242

+24,1

Nhuyễn thể (mã HS 0307 và 16)

49,065

-14,0

431,826

+2,8

trong đó: - Mực và bạch tuộc

42,467

-16,2

373,567

+3,8

                - Nhuyễn thể hai mảnh vỏ

6,598

+4,0

58,258

-3,6

Cua, ghẹ và Giáp xác khác (mã HS 03 và 16)

11,721

+0,8

81,689

+14,6

TỔNG CỘNG

525,692

-6,0

4.512,625

+4,3

Nguyễn Trang

VASEP (theo số liệu Hải quan Việt Nam)

TC

 



Download file đính kèm tại đây